DÁNH SÁCH CCB TRUNG ĐOÀN 29 Bô binh, quân tình nguyện Việt Nam giúp Lào (1971-1974), giúp Căm Pu Chia (1979-1988)

Đăng lúc: Chủ nhật - 12/08/2012 08:24 - Người đăng bài viết: dulichhaiduong
- Ban Liên lạc CCB Trung đoàn 29 bộ binh tại Hải Dương đã nhận được danh sách Ccb của Trung đoàn 29 tại các huyện của tỉnh Hòa Bình. Xin trân trọng cảm ơn các đồng chí ! - /)/hư vậy chúng ta lại có thêm một Chi hội Ccb của Trung đoàn 29 bộ binh, quân tình nguyện cư trú tại tỉnh Hòa Bình. - BTC sẽ tiếp tục đưa danh sách ccb của Trung đoàn 29 và số điền thoại để các đồng chí tiện liên lạc, thăm gặp ...

                   CCB TRUNG ĐOÀN 29 BỘ BINH  - SƯ ĐOÀN 968 - 307

               QUÂN TÌNH NGUYỆN GIÚP BẠN LAO 1971 - 1974, GIÚP

                          NHÂN DÂN CAM PU CHIA  1979 - 1989

 

             1/ TỈNH BẮC NINH :                                         

1- Nguyễn Văn Viên, SN 1952 ; Quê quán :Yên Trung, Yên Phong, BN - C31, D6, E29 bộ binh  F968 : đt 0123 476 0083 ( Thượng tá, Sư đoàn phó Sư 307)

2- Ngô Văn Lạng, SN 1952 ; Quê quán :  Yên Trung, Yên Phong, Bắc Ninh - C20, E29 - F968 : đt 0241 3880 340

3- Nguyễn Văn Hông, SN 1952 ; Quê quán :  Thụy Hòa, Yên Phong, BN, C20,  E29 - F968

4- Hoàng Đắc Cường, SN 1951 ; Quê quán :  Tam Đa, Yên Phong, Bắc Ninh . C42, B vệ binh, E29, F968 ; 0241 6271 162

5-Nghiêm Văn Bình, SN 1952 ; Quê quán : Ninh Xá, tp BNinh, tỉnh BN, C4 vận tải E29, F968

6- Nguyễn Văn Bang, SN  1950 ; Quê quán :  Phong Khê, tp BN, tỉnh BN,  E29, F968

7- Nguyễn Tiến Sức, SN 1952 ; Quê quán :  Phong Khê, tp Bắc Ninh, BN, E29, F968 ĐT(không có)

8- Nguyễn Đăng Hồng, SN 1952 ; Quê quán :  Vệ An, tp BN, tỉnh BN,  E29, F968 ; đt 0987 570 052

9- Nguyễn Đình Nhung, SN 1952 ; Quê quán : Đại Phúc, tp BN, tỉnh BN, C31 Trinh sát,  E29, F968 ; đt 01697 983 554

10-Ngô Văn Cạnh, SN 1953 ; Quê quán : Hòa Long tp BN tỉnh BN, Đồ bản, Ban tham mưu, E29, F968 ; đt 0979 613 577

11- Đặng Văn Cầm, SN 1948 ; Quê quán :  Vạn An, tp Bắc Ninh, tỉnh BN, E29, F968 ; 01682 175 357

12- Nguyễn Mạnh Lý, SN 1951 ; Quê quán :  Đông Thọ, Yên Phong, BN, Trinh sát, E29-F968 ; 01226 356 498

13- Nghiêm Quang Sáu, SN  1950 : Quê quán :  Thị trấn Chờ, Yên Phong. BN. E29, F968 ; ĐT 0972 060 351

14- Trần Công Diệt,  SN 1951 ; Quê quán :  Tam Giang, Yên Phong, BN, E29, F968 ; ĐT 0979 890 674

15 Ngô Quý Sâm, SN 1953; Quê quán :  Tam Giang, Yên Phong, BN, E29, F968 ; (không có đt)

16- Nguyễn Sỹ Tuấn, SN 1952 ; Quê quán : Tam Giang, BN, E29, F968 ; ĐT 0914 835 949

17- Nghiêm Quang Dụng, SN 1952 ; Quê quán :  Trung Nghĩa, Yên Phong, BN, E29, F968 ; ĐT 01632  047 365

18- Nguyễn Hữu Hè, SN 1952 ; Quê quán :  Trung Nghĩa, Yên Phong, BN, E29, F968 ; Đt(không có)

19- Nguyễn Đức Mận, SN 1952 : Quê quán : Trung Nghĩa, Yên Phong, BN, E29, F968 ; ĐT 0984 544 035

20- Trần Đình Son, SN 1950 : Quê quán :  Trung Nghĩa, Yên Phong, BN, E29, F968 ; ĐT 01694 280 589

 (20 đồng chí, do đc Nguyễn Văn Viên tổng hợp, đưa vào Web 26-6-2014)

            2/ TỈNH HÒA BÌNH : 

+ Ban Liên lạc Ccb Trung đoàn 29 bộ binh tại Hải Dương, đã kiểm tra và thống nhất Danh sách đồng chí Bùi Văn Tam lập gửi ngày 18-6-2012.Gồm 37 đồng chi, 6 đồng chi trong Ban liên lạc. Đề nghi các đồng chí chuẩn bị thời gian để Chi hội Ccb họp và mời Đại tá Đoàn Trọng Hạp, nguyên Trung đoàn trưởng Trung đoàn 29 và mốt số đồng chí trong Ban liên lạc về trao Kỷ niệm Chương những đồng chí chưa được nhận ngày 08-11-2012. Đề nghi đồng chí Tam quan tâm ghi rõ chức vụ, đơn vị  37 đồng chi (đồng chí thứ 36, Bùi Văn Tỵ phải xem lại) và tổ chức thực hiện. Trân trọng cảm ơn ! 

  + Từ 12-8-2012, Ban Liên lạc tiếp tục thông tin danh sách Ccb Trung đoàn tại các tỉnh lập danh sách gửi đến để kết nạp vào Ccb Trung đoàn 29, các tỉnh miền Bắc.

Xin thông báo để các đồng chí biết, nếu chưa rõ đề nghị trao đổi qua  Mail : lehoangnguyen559@yahoo.com.

 Trân trọng ! 

 

 

DANH SÁCH THANH VIÊN BAN LIÊN LẠC CỰU CHIẾN BINH LẠC SƠN - TÂN LẠC - HÒA BÌNH

 

STT

Họ và tên

Chức vụ

1

Bùi Văn Tam

Chi hội trưởng

2

Bùi Văn Chán

Chi hội phó - Thủ quỹ

3

Bùi Ngọc Phồn

Ủy viên phụ trách Huyện Tân Lạc

4

Bùi Văn Tển

Ủy viên phụ trách Phú Lương - Chí đạo - C.T

5

Bùi Đức Thừm

Ủy viên phụ trách khu Cộng Hòa

6

Bùi Văn Lệch

Ủy viên phụ trách vùng Huyện

 

DANH SÁCH HỘI VIÊN BAN LIÊN LẠC CỰU CHIẾN BINH  E29 F968 - F307 ​QUÂN TÌNH NGUYỆN VIỆT NAM GIÚP BẠN LÀO -  CAM PU CHIA HUYỆN LẠC SƠN - TÂN LẠC - TỈNH HÒA BÌNH

STT

Họ Tên

Năm sinh

Quê quán

Nhập ngũ

Xuất ngũ Phục viên

Chức vụ

Đơn vị khi phục viên xuất ngũ

1

Bùi Văn Tển

1957

Phú Lương - Lạc Sơn - HB

5/1974

10/1988

P Q Sự

E29 P968-307

2

Bùi Văn Cót

1954

Phú Lương - Lạc Sơn - HB

5/1974

2/1981

BT

D Bị D8 E29 F968-307

3

Bùi Văn Rét

1955

Phú Lương - Lạc Sơn - HB

5/1974

4/1981

CS

C7 D8 E29 F968-307

4

Bùi Văn Chon

1954

Yên Nghiệp - Lạc Sơn - HB

5/1974

3/1981

 

C11 D E29 F968

5

Bùi Văn Tam

1950

TT Vụ Bản - Lạc Sơn - HB

5/1974

11/1981

BT

C3 D4 E29 F968

6

Nguyễn Hồng Cải

1955

Vũ Lâm - Lạc Sơn - HB

5/1974

1/1983

 

C6 D9 E29 F968

7

Bùi Văn Hiệp

1955

Liên Vũ - Lạc Sơn - HB

5/1974

6/1979

 

C6 D9 E29 F968

8

Bùi Đình Khin

1953

Liên Vũ - Lạc Sơn - HB

5/1974

4/1981

 

C21 E29 F968-307

9

Bùi Thanh Ngân

1956

Liên Vũ - Lạc Sơn - HB

5/1974

5/1981

 

C9 E29 F968-307

10

Bùi Văn Lệch

1955

Bình Cảng - Lạc Sơn - HB

5/1974

8/1987

DT

C8 E29 F968-307

11

Bùi Văn Chán

1954

Thượng Cốc - Lạc Sơn - HB

5/1974

7/1983

 

C11 E29 F968-307

12

Bùi Đức Thừm

1953

Tân Lập - Lạc Sơn - HB

5/1974

4/1981

 

C5 D8 E29 F968-307

13

Bùi Văn Vin

1954

Tân Lập - Lạc Sơn - HB

5/1974

8/1980

 

C7 D8 E29 F968

14

Bùi Văn Thiện

1954

Tân Lập - Lạc Sơn - HB

5/1974

8/1980

 

C5 E29 F968-307

15

Bùi Hồng Cự

1954

Tân Lập - Lạc Sơn - HB

5/1974

6/1980

 

D5 E29 F968-307

16

Quách Văn Bảy

1956

Quý Hòa - Lạc Sơn - HB

5/1974

1/1981

 

C12 E29 F968-307

17

Bùi Đức Mạnh

1956

Tân Lập - Lạc Sơn - HB

5/1974

5/1981

 

C10 D9 E29 F307

18

Bùi Văn Chợ

1954

Văn Nghĩa - Lạc Sơn - HB

5/1974

6/1981

 

E29 F307

19

Bùi Văn Vinh

1956

Văn Nghĩa - Lạc Sơn - HB

5/1974

5/1983

 

C9 D9 F307

20

Bùi Văn Tuấn

1956

Văn Nghĩa - Lạc Sơn - HB

5/1974

8/1982

 

C12 D9 E29 F968

21

Bùi Văn Thẩm

1956

Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - HB

5/1974

10/1982

 

C10 D6 E29 F968

22

Bùi Văn Nghình

1956

Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - HB

5/1974

3/1980

 

C21 E29 QK5

23

Bùi Ngọc Phồn

1954

Ngọc Mỹ - Tân Lạc - HB

5/1974

5/1987

 

C21 E29

24

Bùi Văn Mẳn

1957

Đông Lai - Tân Lạc - HB

5/1974

4/1976

 

C3 D4 E29

25

Bùi Văn Lập

1958

Đông Lai - Tân Lạc - HB

5/1974

5/1982

 

C7 D5 E29

26

Bùi Văn Minh

1955

Thanh Hối - Tân Lạc - HB

5/1974

4/1982

 

C1 D6 E29

27

Quách Văn Tân

1956

Tử Nê - Tân Lạc - HB

5/1974

10/1982

 

C17 E29

28

Bùi Quyết Chiến

1956

Qui Hậu - Tân Lạc - HB

5/1974

3/1982

 

C7 D5 E29

29

Bùi Hồng Thanh

1956

Qui Hậu - Tân Lạc - HB

5/1974

4/1982

 

C6 D5 E29

30

Bùi Văn Hiên

1956

Tự Do - Lạc Sơn - HB

5/1974

10/1984

 

C9 D9 E29 F968

31

Bùi Văn Ban

1956

Ngọc Lâu - Lạc Sơn - HB

5/1974

4/1984

 

C9 D9 E29 F968

32

Bùi Văn Tân

1956

Ngọc Lâu - Lạc Sơn - HB

5/1974

8/1983

 

C9 D9 E29 F968

33

Bùi Văn Biên

1954

Ngọc Lâu - Lạc Sơn - HB

5/1974

7/1980

 

C9 D9 E29 F968

34

Bùi Văn Ngăm

1955

Ngọc Lâu - Lạc Sơn - HB

5/1974

5/1981

 

C9 D9 E29 F968

35

Bùi Văn Yệng

1956

Ngọc Lâu - Lạc Sơn - HB

5/1974

8/1979

 

E29 F968-307

36

Bùi Văn Tỵ

1958

Ân Nghĩa - Lạc Sơn - HB

5/1974

10/1979

 

D407 QK5-307

37

Bùi Văn Xân

1956

Tử Nê - Tân Lạc - HB

5/1974

4/1982

 

D6 E29-968

 

 

 

 

 

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 8 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết